字舟Zizhou
楼
Học chữ · Cấp 1

楼 / 樓

PinyinlóuHán Việtlâu
Danh từ

tòa nhà; tầng

13 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 113 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 楼 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 楼

11 từ
楼上lóu shàngtầng trên
楼下lóu xiàtầng dưới
教学楼jiàoxuélóutòa nhà giảng dạy; khu lớp học
大楼dà lóutoà nhà (khá lớn, nhiều tầng)
楼梯lóutīcầu thang
上楼shàng lóuđi lên lầu
下楼xià lóuđi xuống lầu
楼道lóudàohành lang
楼房lóufángmột tòa nhà hai tầng trở lên
写字楼xiězìlóutòa nhà văn phòng
酒楼jiǔlóunhà hàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 13 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
楼Số nét13 nét.
樓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.