Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 榜
排行榜bảng xếp hạng
榜样ví dụ
标榜khoe khoang
danh sách tên · bảng công khai người trúng tuyển
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 排行榜, 榜样, 标榜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.