Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 欺
欺负bắt nạt
欺骗lừa dối
欺诈gian lận
lợi dụng không công bằng · lừa dối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 欺负, 欺骗, 欺诈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.