字舟Zizhou
毛
Học chữ · Cấp 1

毛

PinyinmáoHán Việtmao / mô
Lượng từDanh từ

hào; một phần mười tệ · lông; tóc

4 nétBộ 毛Cấp 1Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

máoLượng từ · Cấp 1

hào; một phần mười tệ

máoDanh từ · Cấp 3

lông; tóc

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 毛

8 từ
毛病máo·bìnglỗi
毛巾máojīnkhăn lau
毛衣máoyīáo len (lông)
毛笔máobǐbút lông
羽毛球yǔmáoqiúcầu lông
眉毛méimaolông mày
出毛病chū máo·bìngxuất hiện vấn đề
一毛不拔yìmáo-bùbákeo kiệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 毛 · 4 nét

毛Bộ thủBộ số 82 trong hệ tra cứu Unicode.
毛Số nét4 nét.