字舟Zizhou
氧
Học chữ · Cấp 6

氧

PinyinyǎngHán Việtdưỡng
Danh từ

ôxy

10 nétBộ 气Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 氧 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 氧

2 từ
氧气yǎngqìkhí oxy
二氧化碳èryǎnghuàtàncarbon điôxít CO2
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 气 · 10 nét

气Bộ thủBộ số 84 trong hệ tra cứu Unicode.
氧Số nét10 nét.