Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 永
永远mãi mãi
永不không bao giờ
永恒vĩnh cửu
永久vĩnh cửu
mãi mãi · vĩnh viễn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 永远, 永不, 永恒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.