Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 泛
广泛rộng; rộng rãi; sâu rộng
泛滥bị lũ lụt
宽泛phạm vi rộng
rộng · lũ lụt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 广泛, 泛滥, 宽泛. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.