字舟Zizhou
泡
Học chữ · Cấp 6

泡

PinyinpàoHán Việtbào / phao
Động từ · Danh từ

bong bóng; bọt

8 nétBộ 水Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 泡 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 泡

4 từ
灯泡dēngpàobóng đèn
浸泡jìnpàongâm
泡沫pàomòbọt
气泡qìpàobong bóng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泡Số nét8 nét.