Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 泣
哭泣khóc lóc
可歌可泣nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc; nghĩa bóng: cảm động sâu sắc
khóc nức nở
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哭泣, 可歌可泣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.