字舟Zizhou
泣
Học chữ · Cấp 7-9

泣

PinyinqìHán Việtkhấp

khóc nức nở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哭泣, 可歌可泣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 水Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 泣

2 từ
哭泣kūqìkhóc lóc
可歌可泣kěgē-kěqìnghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc; nghĩa bóng: cảm động sâu sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泣Số nét8 nét.