Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 洁
清洁sạch
清洁工nhân viên vệ sinh
纯洁thuần khiết
简洁ngắn gọn
洁净sạch
廉洁liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
整洁gọn gàng
sạch sẽ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 清洁, 清洁工, 纯洁. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.