字舟Zizhou
洁
Học chữ · Cấp 6

洁 / 潔

PinyinjiéHán Việtkhiết

sạch sẽ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 清洁, 清洁工, 纯洁. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 水Cấp 67 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 洁

7 từ
清洁qīngjiésạch
清洁工qīngjiégōngnhân viên vệ sinh
纯洁chúnjiéthuần khiết
简洁jiǎnjiéngắn gọn
洁净jiéjìngsạch
廉洁liánjiéliêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
整洁zhěngjiégọn gàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
洁Số nét9 nét.
潔phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.