字舟Zizhou
洒
Học chữ · Cấp 5

洒 / 灑

PinyinsǎHán Việttẩy / sái / thối
Động từ

rắc

9 nétBộ 水Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 洒 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 洒

1 từ
潇洒xiāosǎtự tin và thanh thản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
洒Số nét9 nét.
灑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.