Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 津
津贴trợ cấp
津津有味với sự quan tâm đặc biệt
nước bọt · mồ hôi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 津贴, 津津有味. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.