字舟Zizhou
洪
Học chữ · Cấp 6

洪

PinyinhóngHán Việthồng

lụt · lớn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 洪水, 洪亮. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 水Cấp 62 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 洪

2 từ
洪水hóngshuǐtrận lụt; lũ lụt
洪亮hóngliàngto và rõ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
洪Số nét9 nét.