字舟Zizhou
浅
Học chữ · Cấp 4

浅 / 淺

PinyinqiǎnHán Việtthiển / tiên
Tính từ

cạn

8 nétBộ 水Cấp 42 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 浅 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 浅

1 từ
搁浅gē∥qiǎnmắc cạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
浅Số nét8 nét.
淺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.