Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 涉
干涉can thiệp
涉及liên quan; dính líu đến; quan tâm
交涉đàm phán
牵涉liên quan
涉嫌bị tình nghi
trải qua · liên quan
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 干涉, 涉及, 交涉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.