Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 涵
涵盖bao phủ
涵义nội dung
内涵nội dung ý nghĩa
蕴涵chứa đựng
bao gồm · cống ngầm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 涵盖, 涵义, 内涵. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.