字舟Zizhou
渐
Học chữ · Cấp 4

渐 / 漸

PinyinjiànHán Việttiệm / tiêm / tiềm

dần dần · từ từ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 渐渐, 逐渐, 循序渐进. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 水Cấp 43 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 渐

3 từ
渐渐jiànjiàndần dần
逐渐zhújiàndần dần
循序渐进xúnxù-jiànjìntuân theo trình tự, từng bước một; tiến bộ vững chắc từng chút một
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
渐Số nét11 nét.
漸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.