Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 渐
渐渐dần dần
逐渐dần dần
循序渐进tuân theo trình tự, từng bước một; tiến bộ vững chắc từng chút một
dần dần · từ từ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 渐渐, 逐渐, 循序渐进. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.