字舟Zizhou
渔
Học chữ · Cấp 7-9

渔 / 漁

PinyinyúHán Việtngư

ngư dân · câu cá

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 渔船, 渔民. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 水Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 渔

2 từ
渔船yúchuánthuyền đánh cá
渔民yúmínngư dân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
渔Số nét11 nét.
漁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.