字舟Zizhou
渡
Học chữ · Cấp 6

渡

PinyindùHán Việtđộ
Động từ

băng qua

12 nétBộ 水Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 渡 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 渡

2 từ
过渡guòdùchèo qua
渡过dùguòvượt qua
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
渡Số nét12 nét.