字舟Zizhou
湿
Học chữ · Cấp 4

湿 / 濕

PinyinshīHán Việtthấp / chập
Tính từ

ẩm

12 nétBộ 水Cấp 44 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 湿 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 湿

3 từ
潮湿cháoshīẩm ướt
湿度shīdùmức độ ẩm
湿润shīrùnẩm ướt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
湿Số nét12 nét.
濕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.