字舟Zizhou
滔
Học chữ · Cấp 7-9

滔

PinyintāoHán Việtthao / đào

làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 滔滔不绝. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 水Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 滔

1 từ
滔滔不绝tāotāo-bùjuénói liên tục; nói không ngừng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 13 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
滔Số nét13 nét.