Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 滔
滔滔不绝nói liên tục; nói không ngừng
làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 滔滔不绝. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.