字舟Zizhou
澜
Học chữ · Cấp 7-9

澜 / 瀾

PinyinlánHán Việtlan

nước dâng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 波澜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 水Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 澜

1 từ
波澜bōlánsóng lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 15 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
澜Số nét15 nét.
瀾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.