字舟Zizhou
灰
Học chữ · Cấp 5

灰

PinyinhuīHán Việtkhôi / hôi
Danh từ · Tính từ

tro

6 nétBộ 火Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 灰 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 灰

3 từ
灰色huīsèmàu xám
灰尘huīchénbụi
灰心huī∥xīnnản lòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 6 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
灰Số nét6 nét.