Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 炎
发炎bị viêm
炎热nóng như thiêu đốt
炎症viêm nhiễm
ngọn lửa · viêm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 发炎, 炎热, 炎症. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.