字舟Zizhou
炭
Học chữ · Cấp 7-9

炭

PinyintànHán Việtthán
Danh từ

than củi

9 nétBộ 火Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 炭 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 炭

1 từ
煤炭méitànthan đá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 9 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
炭Số nét9 nét.