字舟Zizhou
炮
Học chữ · Cấp 6

炮

PinyinpàoHán Việtpháo / bào
Danh từ

pháo

9 nétBộ 火Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 炮 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 炮

2 từ
鞭炮biānpàopháo
马后炮mǎhòupàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 9 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
炮Số nét9 nét.