字舟Zizhou
烧
Học chữ · Cấp 4

烧 / 燒

PinyinshāoHán Việtthiêu / thiếu
Động từ

đốt

10 nétBộ 火Cấp 4Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 烧 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 烧

5 từ
发烧fā∥shāobị sốt
燃烧ránshāođốt
焚烧fénshāođốt
烧毁shāohuǐđốt
烧烤shāokǎonướng thịt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烧Số nét10 nét.
燒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.