字舟Zizhou
熊
Học chữ · Cấp 5

熊

PinyinxióngHán Việthùng
Danh từ

gấu

14 nétBộ 火Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 熊 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 熊

1 từ
大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 14 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
熊Số nét14 nét.