字舟Zizhou
燥
Học chữ · Cấp 7-9

燥

PinyinzàoHán Việttáo

khô; khô cằn · nóng nảy; bực bội

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 干燥, 枯燥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

17 nétBộ 火Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 燥

2 từ
干燥gānzàokhô; khô cằn
枯燥kūzàokhô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 17 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
燥Số nét17 nét.