Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 燥
干燥khô; khô cằn
枯燥khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
khô; khô cằn · nóng nảy; bực bội
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 干燥, 枯燥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.