Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 爷
爷爷ông nội
大爷(thông tục) anh trai của cha
姥爷ông ngoại
ông · ngài
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 爷爷, 大爷, 姥爷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.