字舟Zizhou
狠
Học chữ · Cấp 6

狠

PinyinhěnHán Việtngận / ngoan
Tính từ

tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ

9 nétBộ 犬Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 狠 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 狠

1 từ
凶狠xiōnghěnđộc ác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 9 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
狠Số nét9 nét.