字舟Zizhou
狭
Học chữ · Cấp 7-9

狭 / 狹

PinyinxiáHán Việthiệp

hẹp · hẹp hòi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 狭隘, 狭小, 狭窄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 犬Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 狭

3 từ
狭隘xiá’àihẹp
狭小xiáxiǎohẹp
狭窄xiázhǎihẹp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 9 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
狭Số nét9 nét.
狹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.