字舟Zizhou
猎
Học chữ · Cấp 7-9

猎 / 獵

PinyinlièHán Việtliệp / lạp

săn bắn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打猎, 猎犬, 猎人. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 犬Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 猎

3 từ
打猎dǎ∥lièđi săn
猎犬lièquǎnchó săn; chó săn mồi
猎人lièrénthợ săn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 11 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
猎Số nét11 nét.
獵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.