Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 甸
沉甸甸nặng
vùng ngoại ô hoặc vùng ven · quan phụ trách ruộng đồng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沉甸甸. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.