字舟Zizhou
登
Học chữ · Cấp 4

登

PinyindēngHán Việtđăng
Động từ

leo (lên độ cao)

12 nétBộ 癶Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 登 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 登

6 từ
登记dēng∥jìđăng ký (tên)
登录dēnglùđăng ký
登山dēng∥shānleo núi
登机dēngjīlên máy bay
登陆dēng∥lùđổ bộ
刊登kāndēngđăng câu chuyện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 癶 · 12 nét

癶Bộ thủBộ số 105 trong hệ tra cứu Unicode.
登Số nét12 nét.