Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 眉
眉毛lông mày
愁眉苦脸trông lo âu
眉开眼笑mày giương lên vui sướng, mắt cười; rạng rỡ với niềm vui
lông mày · lề trên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 眉毛, 愁眉苦脸, 眉开眼笑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.