Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 督
监督kiểm soát
基督教Cơ đốc giáo
督促giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
giám sát
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 监督, 基督教, 督促. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.