字舟Zizhou
矫
Học chữ · Cấp 7-9

矫 / 矯

PinyinjiǎoHán Việtkiểu

sửa chữa · chỉnh đốn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 矫正. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 矢Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 矫

1 từ
矫正jiǎozhèngsửa chữa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 矢 · 11 nét

矢Bộ thủBộ số 111 trong hệ tra cứu Unicode.
矫Số nét11 nét.
矯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.