Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 碍
阻碍cản trở
障碍rào cản
碍事gây cản trở; là trở ngại
妨碍cản trở
cản trở · ngăn cản
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阻碍, 障碍, 碍事. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.