字舟Zizhou
碍
Học chữ · Cấp 5

碍 / 礙

PinyinàiHán Việtngại

cản trở · ngăn cản

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阻碍, 障碍, 碍事. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 石Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 碍

4 từ
阻碍zǔ’àicản trở
障碍zhàng’àirào cản
碍事ài∥shìgây cản trở; là trở ngại
妨碍fáng’àicản trở
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 13 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
碍Số nét13 nét.
礙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.