字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

障碍

zhàng’ài

chướng ngại; trở ngại

Gặp trong câu

这个方案很巧妙,把人行道和入口连接起来,减少通行障碍。

zhè gè fāng’àn hěn qiǎomiào bǎ rénxíngdào hé rùkǒu liánjiē qǐlái jiǎnshǎo tōngxíng zhàng’ài

Phương án này rất khéo léo: nối lối đi bộ với lối vào để giảm trở ngại lưu thông.

工作人员先把婴儿车搬过障碍。

gōngzuò rényuán xiān bǎ yīng’ér chē bān guò zhàng’ài

Nhân viên trước tiên giúp đưa xe em bé qua chướng ngại.

Các chữ trong từ