Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 磊
光明磊落mở lòng và thẳng thắn; chính trực và ngay thẳng
đống đá
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 光明磊落. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.