字舟Zizhou
稠
Học chữ · Cấp 7-9

稠

PinyinchóuHán Việttrù
Tính từ

dày

13 nétBộ 禾Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 稠 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 稠

1 từ
稠密chóumìdày đặc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 13 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
稠Số nét13 nét.