字舟Zizhou
稻
Học chữ · Cấp 7-9

稻

PinyindàoHán Việtđạo

lúa · gạo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 稻草, 水稻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 禾Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 稻

2 từ
稻草dàocǎorơm rạ
水稻shuǐdàolúa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 15 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
稻Số nét15 nét.