字舟Zizhou
突
Học chữ · Cấp 3

突

PinyintūHán Việtđột

lao ra · đột ngột

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 突出, 突然, 冲突. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 穴Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 突

8 từ
突出tūchūnổi bật
突然tūránđột ngột; bất ngờ; không dự kiến
冲突chōngtūxung đột
突破tūpòđột phá
突发tūfāxảy ra đột ngột
突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội
突破口tūpòkǒulỗ hổng
突如其来tūrú-qíláinảy sinh đột ngột
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 穴 · 9 nét

穴Bộ thủBộ số 116 trong hệ tra cứu Unicode.
突Số nét9 nét.