Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 突
突出nổi bật
突然đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
冲突xung đột
突破đột phá
突发xảy ra đột ngột
突击tấn công đột ngột và dữ dội
突破口lỗ hổng
突如其来nảy sinh đột ngột
lao ra · đột ngột
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 突出, 突然, 冲突. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.