字舟Zizhou
端
Học chữ · Cấp 6

端

PinyinduānHán Việtđoan
Động từ

cuối

14 nétBộ 立Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 端 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 端

6 từ
极端jíduāncực đoan
端午节Duānwǔ JiéLễ hội Thuyền Rồng
弊端bìduānvấn đề hệ thống
端正duānzhèngngay thẳng
尖端jiānduānđầu nhọn
争端zhēngduāntranh chấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 立 · 14 nét

立Bộ thủBộ số 117 trong hệ tra cứu Unicode.
端Số nét14 nét.