Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 第
第(第二)thứ…; tiền tố chỉ số thứ tự
第一手trực tiếp
第一线tuyến đầu
thứ; tiền tố chỉ số thứ tự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 第(第二), 第一手, 第一线. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.