字舟Zizhou
筋
Học chữ · Cấp 7-9

筋

PinyinjīnHán Việtcân
Danh từ

cơ

12 nétBộ 竹Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 筋 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 筋

2 từ
脑筋nǎojīnbộ não
伤脑筋shāng nǎojīnthực sự đau đầu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 12 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
筋Số nét12 nét.