字舟Zizhou
签
Học chữ · Cấp 5

签 / 簽

PinyinqiānHán Việtthiêm / tiêm
Động từDanh từ

ký tên

13 nétBộ 竹Cấp 59 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Phân biệt các cách dùng

qiānĐộng từ · Cấp 5

ký tên

qiānDanh từ · Cấp 7-9

ký tên

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 签

8 từ
签订qiāndìngđồng ý và ký
签名qiān∥míngký tên
签约qiān∥yuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận
签证qiānzhèngthị thực
签字qiān∥zìký tên
标签biāoqiānnhãn
抽签chōu∥qiānxem bói bằng que
签署qiānshǔký
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 13 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
签Số nét13 nét.
簽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.