字舟Zizhou
粗
Học chữ · Cấp 4

粗

PinyincūHán Việtthô
Tính từ

(vật dài) to; dày

11 nétBộ 米Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 粗 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 粗

6 từ
粗心cūxīncẩu thả
粗暴cūbàothô lỗ; cục cằn; thô bạo
粗糙cūcāothô
粗鲁cū·lǔthô lỗ
粗略cūlüèthô
粗心大意cūxīn-dàyìbất cẩn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 11 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
粗Số nét11 nét.