字舟Zizhou
纤
Học chữ · Cấp 7-9

纤 / 纖

PinyinxiānHán Việttiêm

mịn · mỏng manh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 化纤, 纤维. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 纟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 纤

2 từ
化纤huàxiānsợi tổng hợp
纤维xiānwéichất xơ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 6 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
纤Số nét6 nét.
纖phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.